Mighty 2017

SỰ THAY THẾ HOÀN HẢO
Cải tiến vượt trội

  • NỔI BÂT
  • NGOẠI THẤT
  • NỘI THẤT
  • ĐỘNG CƠ
  • AN TOÀN
  • TIỆN NGHI
  • THÔNG SỐ XE
  • BẢNG GIÁ
  • NỔI BẬT
     

    Hoàn hảo hơn, an toàn hơn

    Dòng xe tải Hyundai được phát triển để đảm bảo tối đa sự an toàn nhờ cấu trúc vô cùng vững chắc. Hơn nữa, bộ trang bị hệ thống ABS tích hợp EBD tùy chọn cũng khiến lái xe an tâm hơn.  

    Góc cửa mở rộng

    Gương chiếu hậu

    Bậc lên xuống an toàn

         
    NGOẠI THẤT
     

    An toàn, tin cậy, 

    Người bạn đồng hành hoàn hảo của bạn

    Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đáp ứng mọi mong đợi? Hyundai Mighty sẽ mang lại cho bạn nhiều hơn thế! Dòng xe tải trung Hyundai với chất lượng vượt trội sẽ đem đến sự hài lòng cao nhất nhờ giảm thiểu chi phí vận hành, chi phí bảo dưỡng, bảo trì xe, điều đó không chỉ giúp tăng sự an toàn khi lái xe mà còn giúp tối ưu hóa lợi nhuận.

    Cụm đèn trước

    Cabin lật

     
    NỘI THẤT
     

    Khoang lái thông thoáng

    Quạt cùng các cửa gió bố trí hợp lý trên xe luôn giữ cho không khí trong lành. Có thể tùy chọn điều hòa nhiệt độ.

    Cần điều chỉnh góc nghiên tựa lưng ghế lái

    Cụm công tắc điều khiển điều hòa

    Đài Radio

    Hộp đựng đồ trong cabin

     

         
    Thông số xe
    Kích thước
    Vết bánh xe trước/sau 1.650 / 1.520
    Kích thước lòng thùng (D X R X C)
    Khoảng nhô trước/sau 1.100 / 1.710
    Góc nâng tối đa
    D x R x C (mm) 6.565 x 2.000 x 2.290
    Chiều dài cơ sở (mm) 3.755
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
    Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 7,01
    Trọng lượng không tải (kg) 2.570
    Trọng lượng toàn tải (kg) 11.490
    Động cơ
    Tỷ số nén
    Đường kính piston, hành trình xi lanh
    Mã động cơ
    Model Hyundai D4DB
    Động cơ
    Loại động cơ Động cơ Diesel, 4 kì, 4 xi lanh, turbo tăng áp
    Nhiên liệu
    Dung tích công tác (cc) 3.907
    Công suất cực đại (Ps) 130/2.900
    Momen xoắn cực đại (Kgm) 38/1.800
    Dung tích thùng nhiên liệu (L) 100
    Khối lượng
    Khối lượng bản thân (kg) 2.570
    Phân bổ lên cầu sau 8.000
    Khối lượng tối đa 11.490
    Phân bổ lên cầu trước 3.900
    Hộp số
    Loại hộp số
    Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi
    Hệ thống treo
    Trước Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
    Sau Phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chấn thủy lực
    Vành & Lốp xe
    Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi
    Cỡ vành (trước/sau)
    Cỡ lốp xe (trước/sau) 8,25-16
    Chất liệu lazang
    Lốp dự phòng
    Thông số lốp
    Loại vành
    Kích thước lốp

    Gọi ngay